Việc lắp đặt bơm bánh răng cũng ảnh hưởng không nhỏ đến hiệu quả sử dụng máy bơm bánh răng, tuổi thọ bơm bánh răng cũng như sự cố và các hư hỏng thường gặp khi sử dụng máy bơm bánh răng vì vậy cần lắp đặt máy bơm bánh răng đúng cách và tuyệt đối tuân thủ các quy định an toàn tiêu chuẩn trong lắp đặt, vận hành bơm bánh răng theo quy định của nhà sản xuất.
Vậy lắp đặt máy bơm bánh răng như thế nào và cần lưu ý những gì khi lắp đặt máy bơm bánh răng?

Hình ảnh Lắp đặt bơm bánh răng đúng cách
Mục lục
Quy trình lắp đặt máy bơm bánh răng
Máy bơm bánh răng lắp đặt đúng cách sẽ có hiệu quả sử dụng cao, hạn chế tình trạng rung lắc khi sử dụng và hạn chế tối đa tiếng ồn.
Các bước lắp đặt máy bơm bánh răng bao gồm:
Bước 1: Chuẩn bị lắp đặt
Mọi công việc đều cần chuẩn bị kỹ lưỡng nếu muốn có kết quả tốt và việc lắp đặt máy bơm bánh răng cũng vậy.
Trước khi lắp đặt máy bơm bánh răng người sử dụng cần chuẩn bị các vật dụng sau:
- Vị trí lắp đặt máy bơm: Đảm bảo vị trí lắp đặt máy bơm bánh răng phải là vị trí bằng phẳng, khô ráo, ổn định, có mái che và đặc biệt không chịu nhiều tác động của môi trường, nhiệt độ môi troừng ổn định, không quá cao
- Máy bơm bánh răng: Cần chọn bơm bánh răng với điện áp bơm, công suất máy bơm và vật liệu bơm phù hợp với chất bơm
- Các dụng cụ cần thiết: Các dụng cụ hỗ trợ lắp đặt bơm bánh răng như tua vít, cơ lê,..
Lưu ý cần khảo sát vị trí lắp đặt máy bơm bánh răng kỹ lưỡng trước khi chọn vị trí lắp đặt bơm để máy bơm có chất lượng tốt nhất khi sử dụng.
Bước 2: Tiến hành lắp đặt máy bơm bánh răng
Sau khi chuẩn bị đầy đủ sẽ tiến hành lắp đặt máy bơm bánh răng với thứ tự lắp đặt như sau:
- Lắp đặt bệ bơm với tác dụng bảo vệ bơm
- Lắp đặt động cơ máy bơm, lưu ý động cơ quan trọng hãy cẩn thận khi di chuyển
- Lắp đặt trục bơm
- Lắp đặt cặp bánh răng chủ động và bị động
- Lắp đặt thân bơm, vỏ bơm
- Kết nối đường ống bơm
- Lắp đặt van an toàn
Có thể đảo lộn các bước lắp đặt máy bơm bánh răng tuy nhiên cần thực hiện theo hướng dẫn của nhà cung cấp
Bước 3: Hoàn thiện lắp đặt và vận hành thử
Bước này giúp người dùng phát hiện các lỗi cơ bản khi lắp đặt bơm như bơm rung lắc mạnh, có tiếng ồn lớn. Khi đó hãy kiểm tra lại lắp đặt máy bơm bánh răng và khắc phục trước khi đi vào sử dụng chính thức.
Lưu ý khi lắp đặt bơm bánh răng
Ngoài việc lắp đặt máy bơm bánh răng đúng quy trình, người sử dụng cần lưu ý các vấn đề sau khi lắp đặt máy bơm bánh răng:
- Chọn vị trí bằng phẳng lắp đặt máy bơm bánh răng giúp máy bơm luôn hoạt động ổn định, ít rung lắc, ít gây tiếng ồn khi sử dụng.
- Cố định vị trí lắp đặt bơm để hẹn chế tối đa việc di chuyển bơm và thay đổi vị trí hoạt động ủa máy bơm.
- Lắp đặt máy bơm bánh răng thấp hơn mực nước lỏng để tăng hiệu quả bơm.
- Lắp đặt đế bơm và van an toàn cho máy bơm bánh răng khi sử dụng để bảo vệ bơm khỏi các sự cố có thể xảy ra.
- Khi lắp đặt máy bơm bánh răng phải đảm bảo luôn luôn để đầu cấp dầu cao hơn hoặc bằng với đầu áp ra giúp làm tăng tuổi thọ bơm bánh răng và hạn chế sự cố khi sử dụng
- Thùng dầu cần đặt cao hơn vị trí bơm thuỷ lực trong quá trình lắp đặt
- Tham khảo các nhân viên kỹ thuật tay nghề cao để được tư vấn hỗ trợ miễn phí.
Chiều quay bơm
Chiều quay của bơm bánh răng thường cùng chiều quay của PTO và thường ngược chiều kim đồng hồ xác định từ trục bơm. Từ chiều quay của trục bơm để xác định chiều quay của bơm
Nếu muốn thay đổi chiều quay của bơm bánh răng cần thực hiện đúng quy trình
Các bước thay đổi chiều quay của bơm bánh răng:
- B1: Tháo ốc trên mặt nắp bơm
- B2: Tháo nắp bơm
- B3: Tháo gioăng phía trên và 2 trục bơm ra
- B4: Lắp lại 2 trục bơm ngược vị trí ban đầu
- B5: Lắp lại gioăng số 8 và phớt bơm như ban đầu, lưu ý để không để hỏng gioăng bơm
- B6:Chuyển ốc lục giác từ lỗ này sang lỗ kia
- B7: Lắp lại nắp bơm theo chiều ngược lại và siết lại các ốc
- B8: Thử lại trục bơm đảm bảo quay bình thường
Lắp bơm vào PTO.
- B1: Kiểm tra chiều quay của PTO xem có hợp chiều quay của bơm không
- B2: Tránh tác động lên trục bơm khi lắp đặt
- B3: Lắp bơm vào PTO với lực siết ốc 80Nm
- B4: Tháo bỏ bịt bảo vệ trên các đường cấp – ra bơm.
- B5: Lắp đầu nối ống thuỷ lực tương ứng, đảm bảo gioăng đầu nối không bị chảy dầu.
Tiêu chuẩn lắp đặt máy bơm bánh răng
Đây là các tiêu chí lắp đặt máy bơm bánh răng cơ bản mà người sử dụng có thể dựa vào đó để kiểm tra bơm bánh răng sau khi lắp đặt hoàn thiện và trong khi sử dụng
Tiêu chuẩn lắp đặt máy bơm bánh răng
- Độ cong của trục bơm ở khoảng 0,03 mm
- Áp suất bơm dầu cụ thể của loại động cơ
- Mòn lõm sâu mặt làm việc của nắp bơm 0,16 mm
- Độ dài khe hở giữa đầu răng với vỏ bơm 0,01 – 0,03 mm
- Độ dài khe hở giữa nắp bơm với mặt đầu bánh răng 0,15 – 0,35 mm
- Độ dài khe hở giữa bánh răng chủ động với bánh răng bị động 0,15 – 0,35 mm
- Độ dài khe hở giữa trục bơm với bạc lót tại vỏ bơm 0,075 – 0,125 mm
Các yêu cầu khi lắp đầu bơm bánh răng
Muốn bơm bánh răng hoạt động ổn định cần tuân thủ các yêu cầu cơ bản khi lắp đặt bơm bánh răng
- Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết máy bơm trước khi tiến hành lắp đặt
- Cần đánh dấu các chi tiết bơm bánh răng theo thứ tự trước khi lắp đặt và lắp từng bộ phận theo đúng thứ tự đã đánh dấu
- Bạc đồng ở hai đầu phải lắp đặt cùng một lúc để đảm bảo độ đồng tâm,
- Khe hở lắp ghép giữa các chi tiết phải chính xác theo yêu cầu nêu ở trên.
- Cần thử dầu máy bơm bánh răng để giúp phát hiện lỗi bơm sau khi lắp đặt và có thể kịp thời khắc phục bơm để không ảnh hưởng các yếu tố khác trong quá trình hoạt động.
Lưu ý khi thử dầu bơm bánh răng
- Kiểm tra và điều chỉnh trên thiết bị chuyên dùng
- Kiểm tra và điều chỉnh bơm dầu khi không sử dụng thiết bị chuyên dùng
Xem thêm: Bơm bánh răng giá rẻ chính hãng tại Hà Nội
Công ty TNHH Vimex có đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực bơm công nghiệp đặc biệt là bơm bánh răng. Chúng tôi cam kết tư vấn miễn phí mọi vấn đề về lắp đặt, sử dụng và bảo dưỡng, bảo hành bơm bánh răng cho khách hàng. Nếu cần tư vấn hỗ trợ bất cứ vấn đề gì về bơm bánh răng hãy liên hệ Vimex theo Hotline: 0911861605 nhé! Xin cảm ơn!
Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá một số dòng bơm bánh răng uy tín bán chạy nhất tại Công ty Vimex
Bảng báo giá máy bơm bánh răng HSP – HEBEI HENGSHENG (HSP-PUMP)
| STT | Model | Q (m3/h) | H(bar) | P(Kw/P) | Size(inch) | Đầu bơm(VND) | Nguyên bộ(VND) | Nguyên bộ 1pha (vnd) |
| BƠM KCB GANG CÓ VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | KCB 18.3 | 0.7 | 14,5 | 0.7564P | 3/4 | 4,650,000 | 7,600,000 | 8,500,000 |
| 2 | KCB 18.3 | 1,1 | 14,5 | 1,5/4P | 3/4 | 4,700,000 | 7,900,000 | 8,800,000 |
| 3 | KCB 33.3 | 2 | 14,5 | 2,2/4P | 3/4 | 5,100,000 | 8,200,000 | 9,100,000 |
| 4 | KCB 55 | 3,3 | 3,3 | 1,5/4P | 1 | 5,500,000 | 9,500,000 | 10,400,000 |
| 5 | KCB 83.3 | 5 | 3,3 | 2,2/4P | 1,5 | 6,900,000 | 10,900,000 | 11,800,000 |
| 6 | KCB 135 | 8 | 3,3 | 2,2/6P | 2 | 10,650,000 | 16,700,000 | – |
| 7 | KCB 200 | 12 | 3,3 | 4/4P | 2 | 10,700,000 | 16,800,000 | – |
| 8 | KCB 300 | 18 | 3,6 | 5,5/6P | 3 | 15,900,000 | 24,900,000 | – |
| 9 | KCB 483.3 | 29 | 3,6 | 11/4P | 3 | 19,000,000 | 32,500,000 | – |
| 10 | KCB 633 | 38 | 2,8 | 11/6P | 4 | 26,200,000 | 40,200,000 | – |
| 11 | KCB 960 | 58 | 2,8 | 22/4P | 4 | 29,500,000 | 51,985,000 | – |
| BƠM KCB INOX 304 KHÔNG VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | KCB 18.3 | 1,1 | 14,5 | 1,5/4P | 3/4 | 13,700,000 | 17,900,000 | 18,800,000 |
| 2 | KCB 33.3 | 2.0 | 14.5 | 2,2/4P | 3/4 | 14,900,000 | 19,000,000 | 19,900,000 |
| 3 | KCB 55 | 3,3 | 3,3 | 1,5/4P | 1 | 15,500,000 | 20,500,000 | 21,400,000 |
| 4 | KCB 83.3 | 5 | 3,3 | 2,2/4P | 1,5 | 16,700,000 | 22,500,000 | 23,400,000 |
| 5 | KCB 200 | 12 | 3,3 | 4/4P | 2 | 27,700,000 | 37,500,000 | – |
| 6 | KCB 300 | 18 | 3,6 | 5,5/6P | 3 | 37,900,000 | 48,900,000 | – |
| BƠM 2CY GANG VÀ INOX KHÔNG VAN AN TOÀN | Giá Inox | |||||||
| 1 | 2CY1.08/25 | 1.08 | 25 | 2,2/4P | 3/4 | 4,900,000 | 9,400,000 | Đ: 12,600,000B: 16,500,000 |
| 2 | 2CY2.1/25 | 2.1 | 25 | 3/4P | 1 | 5,200,000 | 10,600,000 | Đ: 13,900,000B: 18,000,000 |
| 3 | 2CY 3/25 | 3 | 25 | 4/4P | 1 | 5,500,000 | 13,900,000 | Đ: 14,600,000B: 19,500,000 |
| 4 | 2CY4.2/25 | 4.2 | 25 | 5,5/4P | 1,25 | 7,200,000 | 16,500,000 | Đ: 17,500,000B: 23,600,000 |
| 5 | 2CY7.5/25 | 7.5 | 25 | 7,5/4P | 1,5 | 8,500,000 | 19,500,000 | Đ: 24,600,000B: 39,400,000 |
| 6 | 2CY12/25 | 12 | 25 | 15/4P | 2 | 16,980,000 | 32,765,000 | – |
| BƠM YCB GANG CÓ VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | YCB 4/0.6 | 4 | 6 | 1,5/6P | 2 | 7,800,000 | 15,500,000 | – |
| 2 | YCB 8/0.6 | 8 | 6 | 3/6P | 2,5 | 11,300,000 | 19,998,000 | – |
| 3 | YCB 10/0.6 | 10 | 6 | 4/6P | 2,5 | 11,773,000 | 20,985,000 | – |
| 4 | YCB 20/0.6 | 20 | 6 | 7,5/6P | 3 | 17,789,000 | 32,500,000 | – |
| 5 | YCB 30/0.6 | 30 | 6 | 11/6P | 4 | 24,275,000 | 37,650,000 | – |
– Phớt Ø22 cho bơm KCB18.3-KCB83.3 và 2CY1.08-2CY3.0 Giá: 1.500.000đ
– Phớt Ø30 cho bơm KCB200 và 2CY4.0-2CY7.5 Giá: 1.800.000đ
– Phớt Ø40 cho bơm KCB300-KCB483.3 Giá: 2tr, Phớt Ø34 cho bơm 2CY12 Giá 1.9tr
Hotline hỗ trợ báo giá tốt nhất: 0911861605






