Hướng dẫn chọn mua bơm bánh răng

Để bơm bánh răng hoạt động hiệu quả và bền bỉ, bạn cần chọn loại bơm phù hợp với tính chất lưu chất, áp suất và lưu lượng cần thiết. Chú ý vật liệu cấu tạo để chống ăn mòn, nhiệt độ và hóa chất, đồng thời kết hợp động cơ phù hợp và bảo trì định kỳ. Lựa chọn đúng giúp tăng tuổi thọ bơm, tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Hướng Dẫn Chọn Mua Bơm Bánh Răng Chuẩn Nhất Hiện Nay

Bơm bánh răng là dòng bơm thể tích, chuyên dùng để bơm dầu, nhựa đường, rỉ mật, hóa chất nhớt, hoặc nhiên liệu có độ sệt cao. Bơm hoạt động nhờ hai bánh răng ăn khớp nhau, tạo lực hút và đẩy chất lỏng đi qua buồng bơm.

Tùy theo cấu tạo, bơm được chia thành:

  • Bơm bánh răng ăn khớp ngoài (External Gear Pump): cấu tạo đơn giản, dễ bảo trì, phù hợp bơm dầu DO, FO, diesel.
  • Bơm bánh răng ăn khớp trong (Internal Gear Pump): chuyên cho chất đặc như nhựa đường, mỡ cá, rỉ mật.
  • Bơm bánh răng thủy lực: dùng trong hệ thống máy móc thủy lực, có áp cao và lưu lượng nhỏ.
cau-tao-bom-banh-rang-khop-ngoai-trong suot 2

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

cau-tao-bom-banh-rang-khop-trong 2

Bơm bánh răng ăn khớp trong

hinh-anh-bom-banh-rang-thuy-luc-Galtech

Bơm bánh răng thủy lực

 

Cách chọn mua bơm bánh răng phù hợp

Để lựa chọn bơm bánh răng chính xác và hiệu quả, cần xem xét đầy đủ các thông số kỹ thuật và điều kiện vận hành.

Xác định thông số chất bơm

  • Tên chất bơm: dầu bánh răng, dầu DO, FO, nhựa đường, keo epoxy, xăng, rỉ mật…
  • Độ nhớt và nhiệt độ: đây là thông số quan trọng để chọn đúng loại bơm (ăn khớp trong hoặc ngoài).
  • Lưu lượng – cột áp – áp suất làm việc: căn cứ vào yêu cầu hệ thống để chọn công suất phù hợp.

Lựa chọn cấu tạo và vật liệu

  • Bơm bánh răng ăn khớp ngoài: giá thành rẻ, phổ thông, thích hợp cho chất lỏng có độ nhớt vừa phải (5–500 cSt).
  • Bơm bánh răng ăn khớp trong: bơm chất đặc, độ nhớt cao, áp lực ổn định.
  • Vật liệu:
    • Gang, thép đúc: dùng cho dầu, nhiên liệu.
    • Inox 304/316/316L: dùng cho hóa chất ăn mòn hoặc thực phẩm.
    • Bơm có áo nhiệt: dùng cho chất dễ đông đặc như nhựa đường hoặc mật rỉ.
huong-dan-chon-mua-bom-banh-rang-2
Minh hoạ cấu tạo bơm bánh răng

Chú ý đến điều kiện vận hành

  • Chọn phớt cơ khí hoặc phớt chèn phù hợp với nhiệt độ chất bơm.
  • Đối với môi trường có nhiệt độ cao, nên dùng bơm packing chịu nhiệt.
  • Nếu chất bơm dễ đông ở nhiệt độ thấp, nên chọn bơm bánh răng hai lớp áo để gia nhiệt.

Tốc độ và công suất

  • Chất càng đặc → tốc độ quay càng thấp → bơm bền hơn nhưng lưu lượng giảm.
  • Ví dụ: Bơm KCB83.3 quay 1450 v/ph đạt 5 m³/h, nhưng nếu giảm còn 960 v/ph chỉ đạt 2–3 m³/h.
  • Chọn đúng tốc độ giúp bơm đạt hiệu suất tối ưu, tránh quá tải động cơ.

 

Cấu tạo của bơm bánh răng

Bơm bánh răng thường gồm các bộ phận chính:

  • Bánh răng chủ động và bị động: truyền động và tạo áp lực hút đẩy lưu chất.
  • Thân bơm: làm từ gang, thép hoặc inox, chịu áp lực và ăn mòn.
  • Trục và ổ bi: truyền động từ động cơ đến bánh răng, đảm bảo vận hành êm.
  • Gioăng và phớt: ngăn rò rỉ lưu chất, bảo vệ bánh răng và trục.

Một số loại bơm bánh răng còn có van điều chỉnh áp suất để vận hành ổn định với các ứng dụng yêu cầu chính xác.

huong-dan-chon-mua-bom-banh-rang-3

Hình ảnh cấu tạo của bơm bánh răng

 

Nguyên lý hoạt động

Bơm bánh răng hoạt động dựa trên nguyên lý hút – đẩy:

  1. Khi bánh răng quay, khe giữa các răng tạo ra vùng chân không hút lưu chất vào buồng bơm.
  2. Lưu chất di chuyển theo rãnh giữa các răng và thành thân bơm đến cửa xả.
  3. Bánh răng ăn khớp tạo áp lực đẩy lưu chất ra ngoài, duy trì dòng chảy ổn định.

Bơm bánh răng phù hợp cho lưu chất nhớt, dầu, hóa chất, đặc biệt khi cần dòng chảy ổn định và áp suất trung bình.

huong-dan-chon-mua-bom-banh-rang

Nguyên lý hoạt động của bơm bánh răng

 

Ứng dụng của bơm bánh răng

Bơm bánh răng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành:

  • Công nghiệp hóa chất: bơm axit, kiềm, dung môi có tính ăn mòn.
  • Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: bơm dầu ăn, mật ong, siro.
  • Ngành dầu khí: bơm dầu nhờn, nhớt, nhiên liệu.
  • Công nghiệp sơn – mực in: bơm sơn, mực, keo đặc, nhựa lỏng.

Nhờ thiết kế kín và khả năng bơm lưu chất nhớt, bơm bánh răng là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cần áp suất ổn định và độ chính xác cao.

» Xem thêm: Tìm hiểu ứng dụng của bơm bánh răng

 

Cách chọn bơm bánh răng theo ứng dụng

  • Lưu chất ăn mòn hoặc hóa chất → chọn vật liệu thân và bánh răng bằng inox hoặc thép chịu ăn mòn.
  • Lưu chất nhớt cao (dầu, keo) → chọn bơm bánh răng trong (internal gear) để hút tốt và giảm hiện tượng kẹt răng.
  • Ứng dụng thực phẩm – dược phẩm → chọn vật liệu inox 304/316, gioăng thực phẩm, đảm bảo vệ sinh.
  • Dòng chảy và áp suất lớn → chọn bơm bánh răng ngoài (external gear) hoặc bơm công suất cao.

 

Cách đọc thông số và tự chọn bơm bánh răng

Khi lựa chọn bơm, bạn cần chú ý các thông số chính:

  1. Lưu lượng (Q): m³/h hoặc L/min, xác định theo nhu cầu hệ thống.
  2. Áp suất làm việc (P): bar hoặc psi, đảm bảo bơm chịu được áp suất hệ thống.
  3. Nhiệt độ lưu chất (T): °C, giúp chọn vật liệu thân và bánh răng phù hợp.
  4. Độ nhớt (Viscosity): cP, bơm bánh răng thích hợp cho lưu chất nhớt trung bình đến cao.
  5. Vật liệu thân, bánh răng, gioăng: theo tính chất hóa chất và môi trường vận hành.

Cách chọn cơ bản: so sánh yêu cầu hệ thống với thông số kỹ thuật bơm; chọn bơm có áp suất và lưu lượng cao hơn yêu cầu thực tế 10–20% để vận hành ổn định, tránh quá tải.

 

Một số thương hiệu bơm bánh răng phổ biến

  • HSP – HEBEI HENGSHENG (KCB, YCB, 2CY, NYP): Bơm bánh răng số 1 Trung Quốc
  • VIKING – USA: hơn 100 năm phát triển, nổi tiếng độ bền, thiết kế tinh xảo, hiệu suất cao.
  • TUTHILL – USA: bơm bánh răng ăn khớp trong, chuyên dụng cho ngành hóa dầu, mía đường, thực phẩm.
  • VARISCO – Italy: chịu nhiệt tới 500°C, lưu lượng 1–300 m³/h, bơm được dầu, nhựa đường, DO, FO.
  • Internal Gear Pump – Taiwan: thiết kế nhỏ gọn, giá chỉ bằng ½ so với bơm Mỹ/Âu nhưng hiệu quả cao.

huong-dan-chon-mua-bom-banh-rang-1

Bơm bánh răng VARISCO cuả Ý chính hãng

bom-banh-rang-HSP-2CY12-25MS

Bơm bánh răng HSP sẵn hàng tại Vimex

Lưu ý khi mua bơm bánh răng

  • Cung cấp đầy đủ thông tin chất bơm cho nhà cung cấp (độ nhớt, nhiệt độ, lưu lượng…).
  • Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, chứng từ CO/CQ để đảm bảo hàng chính hãng.
  • Ưu tiên nhà cung cấp có dịch vụ tư vấn kỹ thuật, bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng.
  • So sánh giá nhưng không nên chọn rẻ nhất, vì chi phí vận hành và bảo trì lâu dài mới là yếu tố quyết định hiệu quả đầu tư.

 

Báo giá bơm bánh răng

Giá bơm bánh răng dao động từ 1 triệu – vài chục triệu đồng tùy vật liệu, công suất và thương hiệu.
Các dòng cao cấp như Viking, Tuthill, Varisco có giá cao hơn nhưng bền, hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng.

Các dòng phổ thông như HSP (YCB, 2CY, KCB, NYP) có giá tốt, dễ thay thế linh kiện, phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Bảng giá bơm bánh răng tại Vimex

BẢNG GIÁ BƠM BÁNH RĂNG HEBEI HENGSHENG (HSP-PUMP)

STTModelLưu lượng Q(m3/h)Áp lực H(bar)Công suất/Phase P(Kw/P)Size (inch)Đầu bơm (VND)Nguyên bộ (VND)Nguyên bộ 1pha (vnd)
BẢNG GIÁ BƠM KCB GANG CÓ VAN AN TOÀN
1KCB 18.30.714,50.75/6P3/44,650,0007,600,0008,500,000
2KCB 18.31,114,51,5/4P3/44,700,0007,900,0008,800,000
3KCB 33.3214,52,2/4P3/45,100,0008,200,0009,100,000
4KCB 553,33,31,5/4P15,500,0009,500,00010,400,000
5KCB 83.353,32,2/4P1,56,900,00010,900,00011,800,000
6KCB 13583,32,2/6P210,650,00016,700,000
7KCB 200123,34/4P210,700,00016,800,000
8KCB 300183,65,5/6P315,500,00024,900,000
9KCB 483.3293,611/4P319,000,00032,500,000
10KCB 633382,811/6P426,200,00040,200,000
11KCB 960582,822/4P429,500,00051,985,000
BẢNG GIÁ BƠM KCB INOX 304 KHÔNG VAN AN TOÀN
1KCB 18.30.714,50.75/6P3/412,900,00017,500,000
1KCB 18.31,114,51,5/4P3/412,900,00017,900,00018,800,000
2KCB 33.32.014.52,2/4P3/413,985,00019,000,00019,900,000
3KCB 553,33,31,5/4P115,500,00020,500,00021,400,000
4KCB 83.353,32,2/4P1,516,200,00022,500,00023,400,000
5KCB 200123,34/4P227,700,00037,500,000
6KCB 300183,65,5/6P335,900,00048,900,000
BẢNG GIÁ BƠM 2CY GANG VÀ INOX KHÔNG VAN AN TOÀNGiá Inox
12CY1.08/251.08252,2/4P3/44,900,0009,300,000Đ: 12,600,000B: 16,500,000
22CY2.1/252.1253/4P15,200,00010,200,000Đ: 13,900,000B: 18,000,000
32CY 3/253254/4P15,500,00012,900,000Đ: 14,600,000B: 19,500,000
42CY4.2/254.2255,5/4P1,257,200,00016,500,000Đ: 17,500,000B: 23,600,000
52CY7.5/257.5257,5/4P1,58,500,00017,900,000Đ: 24,600,000B: 39,400,000
62CY12/25122515/4P216,980,00032,765,000
BẢNG GIÁ BƠM YCB GANG CÓ VAN AN TOÀN
1YCB 4/0.6461,5/6P27,800,00015,500,000
2YCB 8/0.6863/6P2,511,300,00019,998,000
3YCB 10/0.61064/6P2,511,773,00020,985,000
4YCB 20/0.62067,5/6P317,789,00032,500,000
5YCB 25/0.625611/6P421,362,00034,132,000
6YCB 30/0.630611/6P424,275,00037,650,000
  • Phớt Ø22 cho bơm KCB18.3-KCB83.3 và 2CY1.08-2CY3.0 Giá: 1.500.000đ
  • Phớt Ø30 cho bơm KCB200 và 2CY4.0-2CY7.5 Giá: 800.000đ (PHỚT GIẢM 20%)
  • Phớt Ø40 cho bơm KCB300-KCB483.3 Giá: 2tr, Phớt Ø34 cho bơm 2CY12 Giá 9tr

 

Bảng báo giá và thông số kỹ thuật Bơm bánh răng NYP

TY PECổng hút xả (mm)Lưu lượng/100 vòng quay (L/100r)Độ nhớt(cSt)Tốc độ (r/min)Áp lựcConnection
0.4MPa0.6MPa0.8MPa1.0MPa
Công suất(KW)/Lưu lượng(L/min)
NYP0.78270.782013900.17/9.30.23/9.00.28/8.80.32/8.6G3/4
6013900.18/9.50.24/9.20.28/9.00.33/8.9
20013900.31/10.40.35/10.20.39/10.00.43/9.9
60013900.39/10.40.44/10.30.48/10.30.52/10.2
20009100.23/6.80.27/6.80.30/6.80.33/6.7
60007200.24/5.40.31/6.10.38/6.80.40/6.8
NYP2.3342.32014000.38/28.40.49/27.5G1
6014000.59/29.20.65/28.8
20014000.61/30.00.72/29.6
60014000.92/31.90.96/31.7
20009100.61/19.90.68/19.7
60007200.77/16.320.83/16.2
TYPECổng hút xả (mm)Lưu lượng/100 vòng quay (L/100r)Độ nhớt(cSt)Tốc độ (r/min)Áp lựcConnection
0.4MPa0.6MPa0.8MPa1.0MPa
Công suất(KW)/Lưu lượng(L/min)
NYP3.6423.62014500.69/46.70.94/45.91.18/451.44/43.4Flange
6014500.81/47.51.09/46.71.37/45.91.57/44.7
20014501.06/49.71.31/49.21.56/48.81.79/48.3
60014501.45/49.91.61/49.61.77/49.31.93/49
20009601.28/34.31.41/33.81.54/33.71.65/33.6
60006401.08/23.01.18/22.91.28/22.91.37/22.8
200005831.22/20.51.24/20.41.25/20.41.38/20.3
600004550.84/16.30.91/16.20.98/16.11.01/16
NYP7.0 NYP7.0A497.02014501.36/98.11.8/962.0/94.72.4/93Flange
6014501.45/991.9/972.2/96.42.6/95
20014501.62/99.82.0/982.3/97.52.7/97
6009601.4/621.6/651.8/64.52.0/64
20009601.8/672.0/662.3/652.6/65
60006401.5/44.51.7/441.8/442.0/44
200005831.6/40.51.8/402.1/402.2/40
600004551.46/31.51.8/311.9/312.0/31
NYP245024207201.8/1652.3/1612.8/1583.4/155Flange
607202.0/1662.6/1643.1/1623.7/158
2006101.9/1432.5/1413.0/1393.5/136
6005412.1/1272.6/1253.0/1243.5/122
20004752.2/1122.6/1112.9/1103.4/109
60003572.0/852.3/842.6/832.9/83
200003031.9/722.2/722.4/722.6/71
600002281.6/541.8/542.0/542.3/54
NYP52 NYP52A5052207204.3/3625.8/3556.9/3488.1/340Flange
607204.7/3646.2/3587.3/3527.5/346
2006104.6/3095.9/3046.9/3008.0/294
6005414.9/2756.0/2716.8/2687.8/264
20004755.0/2435.9/2386.6/2377.6/235
60003574.1/1844.9/1825.3/1816.2/180
200003033.8/1574.6/1565.1/1555.6/155
600002283.1/1193.7/1184.0/1184.5/118
NYP808080206155.2/4716.9/4618.5/45110.0/433Flange
606155.5/4747.2/4658.8/45710.5/448
2005445.7/4217.2/4148.6/40810.1/401
6004796.9/3727.3/3678.5/3629.8/356
20004176.5/3267.7/3228.9/31910.1/315
60003055.6/2396.6/2377.5/3268.4/233
200002285.5/1806.4/1796.9/1787.7/177
600001885.5/1496.1/1496.7/1497.2/148

 

BÁO GIÁ BƠM BÁNH RĂNG BƠM XĂNG DẦU PIUSI-Ý

No.ModelDescriptionCodeGiá bán
1Meter K3320 – 120 l/min @ Hiển thị cơ0005500004,095,000
2Meter K4421 – 120 l/min @ Hiển thị cơ0005600005,460,000
3Meter K4001 – 30 l/min @ Hiển thị điện tửF0047500A5,460,000
4Meter K600/310 – 100 l/min @ Hiển thị điện tửF00496A008,610,000
5Meter K600/415 – 150 l/min @ Hi ển thị điện tử00049700A11,760,000
6Meter K700 PULSER 2″ BSP25 -250 l/min – Tín hiệu xung00049800127,300,000
7DISPLAY REMOTE PULS OUT K7Hiển thị điện tửF1175400B6,142,500
8Meter K90050 – 500 l/min @ Hiển thị điện tửF0049900A60,795,000
9Drum Pump Panther56 +K33Bơm thùng phi 56 l/min000272P0012,075,000
10Pump – Viscomat 200/2TBơm bánh răng 9l/minF0030405A8,505,000
11Pump – Viscomat 230/3TBơm bánh răng 14l/minF00304T4A10,815,000
12Pump – Panther 56 230V-50Bơm cánh gạt 56l/minF0075510D5,092,500
13Pump – Panther 56 400V-50Bơm cánh gạt 56l/min0007330005,670,000
14Vane pump 70MBơm cánh gạt 25l/minF0033490A8,925,000
15Vane pump 90TBơm cánh gạt 50l/min0003030009,975,000
16Vane pump E80MBơm cánh gạt 75l/min0003050008,400,000
17Vane pump E120TBơm cánh gạt 100l/min00031200011,130,000
18Level detector OCIO 230VBộ đo mực dầuF0075510D11,025,000
19Preset meter – NozzleSúng định lượng tự độngF0068700C16,443,000
20K24 meter – 120 l/minĐồng hồ đo lưu lượng xăng/dầuF0040700A4,410,000

» Tham khảo thêm chi tiết: Báo giá bơm bánh răng mới nhất năm 2025 tại Vimex

 

Việc chọn mua bơm bánh răng đúng cách giúp tối ưu chi phí đầu tư, vận hành hiệu quả và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Nếu bạn chưa rõ loại bơm phù hợp, hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật Vimex để được tư vấn theo yêu cầu thực tế về chất bơm, độ nhớt, nhiệt độ, công suất và ngân sách.

📞 Hotline tư vấn kỹ thuật & báo giá bơm bánh răng: 0911 861 605

💧 Công ty TNHH Vimex – Nhà cung cấp bơm công nghiệp hàng đầu Việt Nam, nhập khẩu chính hãng, bảo hành dài hạn.

Lê Hào Hiệp
Lê Hào HiệpĐã kiểm duyệt nội dung

Với 15 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực bơm công nghiệp, tôi không chỉ am hiểu về các nguyên lý vận hành, thiết kế và ứng dụng của các dòng bơm mà còn có khả năng phân tích, tối ưu hệ thống bơm để mang lại hiệu suất cao nhất. Sự kết hợp giữa kiến thức kỹ thuật vững chắc và kinh nghiệm thực tiễn đã giúp tôi tư vấn và triển khai hàng nghìn giải pháp bơm hiệu quả, giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí vận hành, nâng cao độ bền thiết bị và tối ưu hóa quy trình sản xuất. Tôi luôn cam kết mang đến những giải pháp tiên tiến nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp.