Để bơm bánh răng hoạt động hiệu quả và bền bỉ, bạn cần chọn loại bơm phù hợp với tính chất lưu chất, áp suất và lưu lượng cần thiết. Chú ý vật liệu cấu tạo để chống ăn mòn, nhiệt độ và hóa chất, đồng thời kết hợp động cơ phù hợp và bảo trì định kỳ. Lựa chọn đúng giúp tăng tuổi thọ bơm, tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu quả sử dụng.
Mục lục
- 1 Hướng Dẫn Chọn Mua Bơm Bánh Răng Chuẩn Nhất Hiện Nay
- 2 Cách chọn mua bơm bánh răng phù hợp
- 3 Cấu tạo của bơm bánh răng
- 4 Nguyên lý hoạt động
- 5 Ứng dụng của bơm bánh răng
- 6 Cách chọn bơm bánh răng theo ứng dụng
- 7 Cách đọc thông số và tự chọn bơm bánh răng
- 8 Một số thương hiệu bơm bánh răng phổ biến
- 9 Lưu ý khi mua bơm bánh răng
- 10 Báo giá bơm bánh răng
Hướng Dẫn Chọn Mua Bơm Bánh Răng Chuẩn Nhất Hiện Nay
Bơm bánh răng là dòng bơm thể tích, chuyên dùng để bơm dầu, nhựa đường, rỉ mật, hóa chất nhớt, hoặc nhiên liệu có độ sệt cao. Bơm hoạt động nhờ hai bánh răng ăn khớp nhau, tạo lực hút và đẩy chất lỏng đi qua buồng bơm.
Tùy theo cấu tạo, bơm được chia thành:
- Bơm bánh răng ăn khớp ngoài (External Gear Pump): cấu tạo đơn giản, dễ bảo trì, phù hợp bơm dầu DO, FO, diesel.
- Bơm bánh răng ăn khớp trong (Internal Gear Pump): chuyên cho chất đặc như nhựa đường, mỡ cá, rỉ mật.
- Bơm bánh răng thủy lực: dùng trong hệ thống máy móc thủy lực, có áp cao và lưu lượng nhỏ.
![]() Bơm bánh răng ăn khớp ngoài | ![]() Bơm bánh răng ăn khớp trong | ![]() Bơm bánh răng thủy lực |
Cách chọn mua bơm bánh răng phù hợp
Để lựa chọn bơm bánh răng chính xác và hiệu quả, cần xem xét đầy đủ các thông số kỹ thuật và điều kiện vận hành.
Xác định thông số chất bơm
- Tên chất bơm: dầu bánh răng, dầu DO, FO, nhựa đường, keo epoxy, xăng, rỉ mật…
- Độ nhớt và nhiệt độ: đây là thông số quan trọng để chọn đúng loại bơm (ăn khớp trong hoặc ngoài).
- Lưu lượng – cột áp – áp suất làm việc: căn cứ vào yêu cầu hệ thống để chọn công suất phù hợp.
Lựa chọn cấu tạo và vật liệu
- Bơm bánh răng ăn khớp ngoài: giá thành rẻ, phổ thông, thích hợp cho chất lỏng có độ nhớt vừa phải (5–500 cSt).
- Bơm bánh răng ăn khớp trong: bơm chất đặc, độ nhớt cao, áp lực ổn định.
- Vật liệu:
- Gang, thép đúc: dùng cho dầu, nhiên liệu.
- Inox 304/316/316L: dùng cho hóa chất ăn mòn hoặc thực phẩm.
- Bơm có áo nhiệt: dùng cho chất dễ đông đặc như nhựa đường hoặc mật rỉ.

Chú ý đến điều kiện vận hành
- Chọn phớt cơ khí hoặc phớt chèn phù hợp với nhiệt độ chất bơm.
- Đối với môi trường có nhiệt độ cao, nên dùng bơm packing chịu nhiệt.
- Nếu chất bơm dễ đông ở nhiệt độ thấp, nên chọn bơm bánh răng hai lớp áo để gia nhiệt.
Tốc độ và công suất
- Chất càng đặc → tốc độ quay càng thấp → bơm bền hơn nhưng lưu lượng giảm.
- Ví dụ: Bơm KCB83.3 quay 1450 v/ph đạt 5 m³/h, nhưng nếu giảm còn 960 v/ph chỉ đạt 2–3 m³/h.
- Chọn đúng tốc độ giúp bơm đạt hiệu suất tối ưu, tránh quá tải động cơ.
Cấu tạo của bơm bánh răng
Bơm bánh răng thường gồm các bộ phận chính:
- Bánh răng chủ động và bị động: truyền động và tạo áp lực hút đẩy lưu chất.
- Thân bơm: làm từ gang, thép hoặc inox, chịu áp lực và ăn mòn.
- Trục và ổ bi: truyền động từ động cơ đến bánh răng, đảm bảo vận hành êm.
- Gioăng và phớt: ngăn rò rỉ lưu chất, bảo vệ bánh răng và trục.
Một số loại bơm bánh răng còn có van điều chỉnh áp suất để vận hành ổn định với các ứng dụng yêu cầu chính xác.

Hình ảnh cấu tạo của bơm bánh răng
Nguyên lý hoạt động
Bơm bánh răng hoạt động dựa trên nguyên lý hút – đẩy:
- Khi bánh răng quay, khe giữa các răng tạo ra vùng chân không hút lưu chất vào buồng bơm.
- Lưu chất di chuyển theo rãnh giữa các răng và thành thân bơm đến cửa xả.
- Bánh răng ăn khớp tạo áp lực đẩy lưu chất ra ngoài, duy trì dòng chảy ổn định.
Bơm bánh răng phù hợp cho lưu chất nhớt, dầu, hóa chất, đặc biệt khi cần dòng chảy ổn định và áp suất trung bình.

Nguyên lý hoạt động của bơm bánh răng
Ứng dụng của bơm bánh răng
Bơm bánh răng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành:
- Công nghiệp hóa chất: bơm axit, kiềm, dung môi có tính ăn mòn.
- Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm: bơm dầu ăn, mật ong, siro.
- Ngành dầu khí: bơm dầu nhờn, nhớt, nhiên liệu.
- Công nghiệp sơn – mực in: bơm sơn, mực, keo đặc, nhựa lỏng.
Nhờ thiết kế kín và khả năng bơm lưu chất nhớt, bơm bánh răng là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cần áp suất ổn định và độ chính xác cao.
» Xem thêm: Tìm hiểu ứng dụng của bơm bánh răng
Bơm bánh răng có thể bơm nước không?
Cách chọn bơm bánh răng theo ứng dụng
- Lưu chất ăn mòn hoặc hóa chất → chọn vật liệu thân và bánh răng bằng inox hoặc thép chịu ăn mòn.
- Lưu chất nhớt cao (dầu, keo) → chọn bơm bánh răng trong (internal gear) để hút tốt và giảm hiện tượng kẹt răng.
- Ứng dụng thực phẩm – dược phẩm → chọn vật liệu inox 304/316, gioăng thực phẩm, đảm bảo vệ sinh.
- Dòng chảy và áp suất lớn → chọn bơm bánh răng ngoài (external gear) hoặc bơm công suất cao.
3 lưu ý quan trọng khi lắp đặt bơm bánh răng bạn cần biết
Cách đọc thông số và tự chọn bơm bánh răng
Khi lựa chọn bơm, bạn cần chú ý các thông số chính:
- Lưu lượng (Q): m³/h hoặc L/min, xác định theo nhu cầu hệ thống.
- Áp suất làm việc (P): bar hoặc psi, đảm bảo bơm chịu được áp suất hệ thống.
- Nhiệt độ lưu chất (T): °C, giúp chọn vật liệu thân và bánh răng phù hợp.
- Độ nhớt (Viscosity): cP, bơm bánh răng thích hợp cho lưu chất nhớt trung bình đến cao.
- Vật liệu thân, bánh răng, gioăng: theo tính chất hóa chất và môi trường vận hành.
Cách chọn cơ bản: so sánh yêu cầu hệ thống với thông số kỹ thuật bơm; chọn bơm có áp suất và lưu lượng cao hơn yêu cầu thực tế 10–20% để vận hành ổn định, tránh quá tải.
Một số thương hiệu bơm bánh răng phổ biến
- HSP – HEBEI HENGSHENG (KCB, YCB, 2CY, NYP): Bơm bánh răng số 1 Trung Quốc
- VIKING – USA: hơn 100 năm phát triển, nổi tiếng độ bền, thiết kế tinh xảo, hiệu suất cao.
- TUTHILL – USA: bơm bánh răng ăn khớp trong, chuyên dụng cho ngành hóa dầu, mía đường, thực phẩm.
- VARISCO – Italy: chịu nhiệt tới 500°C, lưu lượng 1–300 m³/h, bơm được dầu, nhựa đường, DO, FO.
- Internal Gear Pump – Taiwan: thiết kế nhỏ gọn, giá chỉ bằng ½ so với bơm Mỹ/Âu nhưng hiệu quả cao.

Bơm bánh răng VARISCO cuả Ý chính hãng

Bơm bánh răng HSP sẵn hàng tại Vimex
Lưu ý khi mua bơm bánh răng
- Cung cấp đầy đủ thông tin chất bơm cho nhà cung cấp (độ nhớt, nhiệt độ, lưu lượng…).
- Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, chứng từ CO/CQ để đảm bảo hàng chính hãng.
- Ưu tiên nhà cung cấp có dịch vụ tư vấn kỹ thuật, bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng.
- So sánh giá nhưng không nên chọn rẻ nhất, vì chi phí vận hành và bảo trì lâu dài mới là yếu tố quyết định hiệu quả đầu tư.
5 lưu ý khi sử dụng bơm bánh răng để máy bơm hoạt động bền bỉ và hiệu quả
Báo giá bơm bánh răng
Giá bơm bánh răng dao động từ 1 triệu – vài chục triệu đồng tùy vật liệu, công suất và thương hiệu.
Các dòng cao cấp như Viking, Tuthill, Varisco có giá cao hơn nhưng bền, hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng.
Các dòng phổ thông như HSP (YCB, 2CY, KCB, NYP) có giá tốt, dễ thay thế linh kiện, phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Bảng giá bơm bánh răng tại Vimex
BẢNG GIÁ BƠM BÁNH RĂNG HEBEI HENGSHENG (HSP-PUMP)
| STT | Model | Lưu lượng Q(m3/h) | Áp lực H(bar) | Công suất/Phase P(Kw/P) | Size (inch) | Đầu bơm (VND) | Nguyên bộ (VND) | Nguyên bộ 1pha (vnd) |
| BẢNG GIÁ BƠM KCB GANG CÓ VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | KCB 18.3 | 0.7 | 14,5 | 0.75/6P | 3/4 | 4,650,000 | 7,600,000 | 8,500,000 |
| 2 | KCB 18.3 | 1,1 | 14,5 | 1,5/4P | 3/4 | 4,700,000 | 7,900,000 | 8,800,000 |
| 3 | KCB 33.3 | 2 | 14,5 | 2,2/4P | 3/4 | 5,100,000 | 8,200,000 | 9,100,000 |
| 4 | KCB 55 | 3,3 | 3,3 | 1,5/4P | 1 | 5,500,000 | 9,500,000 | 10,400,000 |
| 5 | KCB 83.3 | 5 | 3,3 | 2,2/4P | 1,5 | 6,900,000 | 10,900,000 | 11,800,000 |
| 6 | KCB 135 | 8 | 3,3 | 2,2/6P | 2 | 10,650,000 | 16,700,000 | – |
| 7 | KCB 200 | 12 | 3,3 | 4/4P | 2 | 10,700,000 | 16,800,000 | – |
| 8 | KCB 300 | 18 | 3,6 | 5,5/6P | 3 | 15,500,000 | 24,900,000 | – |
| 9 | KCB 483.3 | 29 | 3,6 | 11/4P | 3 | 19,000,000 | 32,500,000 | – |
| 10 | KCB 633 | 38 | 2,8 | 11/6P | 4 | 26,200,000 | 40,200,000 | – |
| 11 | KCB 960 | 58 | 2,8 | 22/4P | 4 | 29,500,000 | 51,985,000 | – |
| BẢNG GIÁ BƠM KCB INOX 304 KHÔNG VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | KCB 18.3 | 0.7 | 14,5 | 0.75/6P | 3/4 | 12,900,000 | 17,500,000 | – |
| 1 | KCB 18.3 | 1,1 | 14,5 | 1,5/4P | 3/4 | 12,900,000 | 17,900,000 | 18,800,000 |
| 2 | KCB 33.3 | 2.0 | 14.5 | 2,2/4P | 3/4 | 13,985,000 | 19,000,000 | 19,900,000 |
| 3 | KCB 55 | 3,3 | 3,3 | 1,5/4P | 1 | 15,500,000 | 20,500,000 | 21,400,000 |
| 4 | KCB 83.3 | 5 | 3,3 | 2,2/4P | 1,5 | 16,200,000 | 22,500,000 | 23,400,000 |
| 5 | KCB 200 | 12 | 3,3 | 4/4P | 2 | 27,700,000 | 37,500,000 | – |
| 6 | KCB 300 | 18 | 3,6 | 5,5/6P | 3 | 35,900,000 | 48,900,000 | – |
| BẢNG GIÁ BƠM 2CY GANG VÀ INOX KHÔNG VAN AN TOÀN | Giá Inox | |||||||
| 1 | 2CY1.08/25 | 1.08 | 25 | 2,2/4P | 3/4 | 4,900,000 | 9,300,000 | Đ: 12,600,000B: 16,500,000 |
| 2 | 2CY2.1/25 | 2.1 | 25 | 3/4P | 1 | 5,200,000 | 10,200,000 | Đ: 13,900,000B: 18,000,000 |
| 3 | 2CY 3/25 | 3 | 25 | 4/4P | 1 | 5,500,000 | 12,900,000 | Đ: 14,600,000B: 19,500,000 |
| 4 | 2CY4.2/25 | 4.2 | 25 | 5,5/4P | 1,25 | 7,200,000 | 16,500,000 | Đ: 17,500,000B: 23,600,000 |
| 5 | 2CY7.5/25 | 7.5 | 25 | 7,5/4P | 1,5 | 8,500,000 | 17,900,000 | Đ: 24,600,000B: 39,400,000 |
| 6 | 2CY12/25 | 12 | 25 | 15/4P | 2 | 16,980,000 | 32,765,000 | – |
| BẢNG GIÁ BƠM YCB GANG CÓ VAN AN TOÀN | ||||||||
| 1 | YCB 4/0.6 | 4 | 6 | 1,5/6P | 2 | 7,800,000 | 15,500,000 | – |
| 2 | YCB 8/0.6 | 8 | 6 | 3/6P | 2,5 | 11,300,000 | 19,998,000 | – |
| 3 | YCB 10/0.6 | 10 | 6 | 4/6P | 2,5 | 11,773,000 | 20,985,000 | – |
| 4 | YCB 20/0.6 | 20 | 6 | 7,5/6P | 3 | 17,789,000 | 32,500,000 | – |
| 5 | YCB 25/0.6 | 25 | 6 | 11/6P | 4 | 21,362,000 | 34,132,000 | |
| 6 | YCB 30/0.6 | 30 | 6 | 11/6P | 4 | 24,275,000 | 37,650,000 | – |
- Phớt Ø22 cho bơm KCB18.3-KCB83.3 và 2CY1.08-2CY3.0 Giá: 1.500.000đ
- Phớt Ø30 cho bơm KCB200 và 2CY4.0-2CY7.5 Giá: 800.000đ (PHỚT GIẢM 20%)
- Phớt Ø40 cho bơm KCB300-KCB483.3 Giá: 2tr, Phớt Ø34 cho bơm 2CY12 Giá 9tr
Bảng báo giá và thông số kỹ thuật Bơm bánh răng NYP
| TY PE | Cổng hút xả (mm) | Lưu lượng/100 vòng quay (L/100r) | Độ nhớt(cSt) | Tốc độ (r/min) | Áp lực | Connection | |||
| 0.4MPa | 0.6MPa | 0.8MPa | 1.0MPa | ||||||
| Công suất(KW)/Lưu lượng(L/min) | |||||||||
| NYP0.78 | 27 | 0.78 | 20 | 1390 | 0.17/9.3 | 0.23/9.0 | 0.28/8.8 | 0.32/8.6 | G3/4 |
| 60 | 1390 | 0.18/9.5 | 0.24/9.2 | 0.28/9.0 | 0.33/8.9 | ||||
| 200 | 1390 | 0.31/10.4 | 0.35/10.2 | 0.39/10.0 | 0.43/9.9 | ||||
| 600 | 1390 | 0.39/10.4 | 0.44/10.3 | 0.48/10.3 | 0.52/10.2 | ||||
| 2000 | 910 | 0.23/6.8 | 0.27/6.8 | 0.30/6.8 | 0.33/6.7 | ||||
| 6000 | 720 | 0.24/5.4 | 0.31/6.1 | 0.38/6.8 | 0.40/6.8 | ||||
| NYP2.3 | 34 | 2.3 | 20 | 1400 | 0.38/28.4 | 0.49/27.5 | G1 | ||
| 60 | 1400 | 0.59/29.2 | 0.65/28.8 | ||||||
| 200 | 1400 | 0.61/30.0 | 0.72/29.6 | ||||||
| 600 | 1400 | 0.92/31.9 | 0.96/31.7 | ||||||
| 2000 | 910 | 0.61/19.9 | 0.68/19.7 | ||||||
| 6000 | 720 | 0.77/16.32 | 0.83/16.2 | ||||||
| TYPE | Cổng hút xả (mm) | Lưu lượng/100 vòng quay (L/100r) | Độ nhớt(cSt) | Tốc độ (r/min) | Áp lực | Connection | |||
| 0.4MPa | 0.6MPa | 0.8MPa | 1.0MPa | ||||||
| Công suất(KW)/Lưu lượng(L/min) | |||||||||
| NYP3.6 | 42 | 3.6 | 20 | 1450 | 0.69/46.7 | 0.94/45.9 | 1.18/45 | 1.44/43.4 | Flange |
| 60 | 1450 | 0.81/47.5 | 1.09/46.7 | 1.37/45.9 | 1.57/44.7 | ||||
| 200 | 1450 | 1.06/49.7 | 1.31/49.2 | 1.56/48.8 | 1.79/48.3 | ||||
| 600 | 1450 | 1.45/49.9 | 1.61/49.6 | 1.77/49.3 | 1.93/49 | ||||
| 2000 | 960 | 1.28/34.3 | 1.41/33.8 | 1.54/33.7 | 1.65/33.6 | ||||
| 6000 | 640 | 1.08/23.0 | 1.18/22.9 | 1.28/22.9 | 1.37/22.8 | ||||
| 20000 | 583 | 1.22/20.5 | 1.24/20.4 | 1.25/20.4 | 1.38/20.3 | ||||
| 60000 | 455 | 0.84/16.3 | 0.91/16.2 | 0.98/16.1 | 1.01/16 | ||||
| NYP7.0 NYP7.0A | 49 | 7.0 | 20 | 1450 | 1.36/98.1 | 1.8/96 | 2.0/94.7 | 2.4/93 | Flange |
| 60 | 1450 | 1.45/99 | 1.9/97 | 2.2/96.4 | 2.6/95 | ||||
| 200 | 1450 | 1.62/99.8 | 2.0/98 | 2.3/97.5 | 2.7/97 | ||||
| 600 | 960 | 1.4/62 | 1.6/65 | 1.8/64.5 | 2.0/64 | ||||
| 2000 | 960 | 1.8/67 | 2.0/66 | 2.3/65 | 2.6/65 | ||||
| 6000 | 640 | 1.5/44.5 | 1.7/44 | 1.8/44 | 2.0/44 | ||||
| 20000 | 583 | 1.6/40.5 | 1.8/40 | 2.1/40 | 2.2/40 | ||||
| 60000 | 455 | 1.46/31.5 | 1.8/31 | 1.9/31 | 2.0/31 | ||||
| NYP24 | 50 | 24 | 20 | 720 | 1.8/165 | 2.3/161 | 2.8/158 | 3.4/155 | Flange |
| 60 | 720 | 2.0/166 | 2.6/164 | 3.1/162 | 3.7/158 | ||||
| 200 | 610 | 1.9/143 | 2.5/141 | 3.0/139 | 3.5/136 | ||||
| 600 | 541 | 2.1/127 | 2.6/125 | 3.0/124 | 3.5/122 | ||||
| 2000 | 475 | 2.2/112 | 2.6/111 | 2.9/110 | 3.4/109 | ||||
| 6000 | 357 | 2.0/85 | 2.3/84 | 2.6/83 | 2.9/83 | ||||
| 20000 | 303 | 1.9/72 | 2.2/72 | 2.4/72 | 2.6/71 | ||||
| 60000 | 228 | 1.6/54 | 1.8/54 | 2.0/54 | 2.3/54 | ||||
| NYP52 NYP52A | 50 | 52 | 20 | 720 | 4.3/362 | 5.8/355 | 6.9/348 | 8.1/340 | Flange |
| 60 | 720 | 4.7/364 | 6.2/358 | 7.3/352 | 7.5/346 | ||||
| 200 | 610 | 4.6/309 | 5.9/304 | 6.9/300 | 8.0/294 | ||||
| 600 | 541 | 4.9/275 | 6.0/271 | 6.8/268 | 7.8/264 | ||||
| 2000 | 475 | 5.0/243 | 5.9/238 | 6.6/237 | 7.6/235 | ||||
| 6000 | 357 | 4.1/184 | 4.9/182 | 5.3/181 | 6.2/180 | ||||
| 20000 | 303 | 3.8/157 | 4.6/156 | 5.1/155 | 5.6/155 | ||||
| 60000 | 228 | 3.1/119 | 3.7/118 | 4.0/118 | 4.5/118 | ||||
| NYP80 | 80 | 80 | 20 | 615 | 5.2/471 | 6.9/461 | 8.5/451 | 10.0/433 | Flange |
| 60 | 615 | 5.5/474 | 7.2/465 | 8.8/457 | 10.5/448 | ||||
| 200 | 544 | 5.7/421 | 7.2/414 | 8.6/408 | 10.1/401 | ||||
| 600 | 479 | 6.9/372 | 7.3/367 | 8.5/362 | 9.8/356 | ||||
| 2000 | 417 | 6.5/326 | 7.7/322 | 8.9/319 | 10.1/315 | ||||
| 6000 | 305 | 5.6/239 | 6.6/237 | 7.5/326 | 8.4/233 | ||||
| 20000 | 228 | 5.5/180 | 6.4/179 | 6.9/178 | 7.7/177 | ||||
| 60000 | 188 | 5.5/149 | 6.1/149 | 6.7/149 | 7.2/148 | ||||
BÁO GIÁ BƠM BÁNH RĂNG BƠM XĂNG DẦU PIUSI-Ý
| No. | Model | Description | Code | Giá bán |
| 1 | Meter K33 | 20 – 120 l/min @ Hiển thị cơ | 000550000 | 4,095,000 |
| 2 | Meter K44 | 21 – 120 l/min @ Hiển thị cơ | 000560000 | 5,460,000 |
| 3 | Meter K400 | 1 – 30 l/min @ Hiển thị điện tử | F0047500A | 5,460,000 |
| 4 | Meter K600/3 | 10 – 100 l/min @ Hiển thị điện tử | F00496A00 | 8,610,000 |
| 5 | Meter K600/4 | 15 – 150 l/min @ Hi ển thị điện tử | 00049700A | 11,760,000 |
| 6 | Meter K700 PULSER 2″ BSP | 25 -250 l/min – Tín hiệu xung | 000498001 | 27,300,000 |
| 7 | DISPLAY REMOTE PULS OUT K7 | Hiển thị điện tử | F1175400B | 6,142,500 |
| 8 | Meter K900 | 50 – 500 l/min @ Hiển thị điện tử | F0049900A | 60,795,000 |
| 9 | Drum Pump Panther56 +K33 | Bơm thùng phi 56 l/min | 000272P00 | 12,075,000 |
| 10 | Pump – Viscomat 200/2T | Bơm bánh răng 9l/min | F0030405A | 8,505,000 |
| 11 | Pump – Viscomat 230/3T | Bơm bánh răng 14l/min | F00304T4A | 10,815,000 |
| 12 | Pump – Panther 56 230V-50 | Bơm cánh gạt 56l/min | F0075510D | 5,092,500 |
| 13 | Pump – Panther 56 400V-50 | Bơm cánh gạt 56l/min | 000733000 | 5,670,000 |
| 14 | Vane pump 70M | Bơm cánh gạt 25l/min | F0033490A | 8,925,000 |
| 15 | Vane pump 90T | Bơm cánh gạt 50l/min | 000303000 | 9,975,000 |
| 16 | Vane pump E80M | Bơm cánh gạt 75l/min | 000305000 | 8,400,000 |
| 17 | Vane pump E120T | Bơm cánh gạt 100l/min | 000312000 | 11,130,000 |
| 18 | Level detector OCIO 230V | Bộ đo mực dầu | F0075510D | 11,025,000 |
| 19 | Preset meter – Nozzle | Súng định lượng tự động | F0068700C | 16,443,000 |
| 20 | K24 meter – 120 l/min | Đồng hồ đo lưu lượng xăng/dầu | F0040700A | 4,410,000 |
» Tham khảo thêm chi tiết: Báo giá bơm bánh răng mới nhất năm 2025 tại Vimex
Việc chọn mua bơm bánh răng đúng cách giúp tối ưu chi phí đầu tư, vận hành hiệu quả và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Nếu bạn chưa rõ loại bơm phù hợp, hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật Vimex để được tư vấn theo yêu cầu thực tế về chất bơm, độ nhớt, nhiệt độ, công suất và ngân sách.
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật & báo giá bơm bánh răng: 0911 861 605
💧 Công ty TNHH Vimex – Nhà cung cấp bơm công nghiệp hàng đầu Việt Nam, nhập khẩu chính hãng, bảo hành dài hạn.









